đa bệnh

đa bệnh

Người đàn ông đa bệnh đang ngồi nghỉ ngơi trên ghế trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc nhiều bệnh, nhiều chứng bệnh cùng một lúc: "đa bệnh" dùng để mô tả trạng thái sức khỏe yếu kém, người hoặc vật nhiều loại bệnh khác nhau tồn tại đồng thời. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự suy nhược hoặc bệnh tật phức tạp.
    • Ốm yếu, bệnh tật liên miên: "đa bệnh" cũng có thể chỉ tình trạng sức khỏe kém kéo dài, dễ mắc bệnh vặt hoặc bệnh nặng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cụ già ấy đa bệnh nên phải đi khám bác sĩ thường xuyên. (Cụ già mắc nhiều bệnh, sức khỏe yếu, cần theo dõi y tế liên tục.)
    • Con mèo hoang đa bệnh, lông xơ xác hay nằm một chỗ. (Con mèo hoang nhiều bệnh, thể hiện qua ngoại hình hành vi yếu ớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đa bệnh đa tật": thành ngữ mô tả người hoặc vật mắc nhiều bệnh tật, thường dùng để nhấn mạnh tình trạng sức khỏe tồi tệ.
    • Sau tai nạn, anh ấy trở nên đa bệnh đa tật, không thể làm việc nặng. (Sau tai nạn, anh ấy mắc nhiều bệnh, sức khỏe suy giảm nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa (tiền tố): nhiều, nhiều thành phần hoặc số lượng lớn.
    • Đa dạng: nhiều loại, nhiều hình thức khác nhau.
  • Bệnh (danh từ): tình trạng sức khỏe không bình thường, cơ thể bị tổn thương hoặc rối loạn.
    • Bệnh tim: chứng bệnh liên quan đến tim mạch.
  • Đa bệnh (tính từ): liên quan đến nhiều bệnh khác nhau, thường dùng trong y học.
    • Bệnh nhân đa bệnh cần điều trị phối hợp nhiều chuyên khoa. (Bệnh nhân nhiều bệnh cùng lúc cần sự can thiệp của nhiều bác sĩ chuyên khoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh tật: trạng thái nhiều bệnh, không khỏe mạnh.
  • Ốm yếu: sức khỏe kém, dễ mắc bệnh.
  • Suy nhược: trạng thái cơ thể yếu ớt do bệnh tật hoặc thiếu dinh dưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • Đa bệnh thân già: chỉ người già thường mắc nhiều bệnh, sức khỏe suy giảm theo tuổi tác.
    • Đa bệnh thân già, cụ phải dùng thuốc hàng ngày. (Người già thường mắc nhiều bệnh, cần chăm sóc y tế thường xuyên.)

Từ chứa "đa bệnh"