đa giác

  1. d. Hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành. Đa giác đều. Đa giác lõm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đa giác"

đa giác
Một học sinh vẽ một hình đa giác đều trên bảng đen.