đi kèm

đi kèm

Một chiếc cặp sách mới đi kèm với một quyển vở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cùng đi, cùng xuất hiện với một người hoặc vật khác: "đi kèm" chỉ hành động hoặc trạng thái một đối tượng, sự việc, hiện tượng cùng tồn tại, hỗ trợ hoặc bổ sung cho một đối tượng chính.
    • Được cung cấp thêm, gắn liền với một sản phẩm hoặc dịch vụ: "đi kèm" thường dùng để chỉ các phụ kiện, tính năng, hoặc điều kiện đi cùng với một món hàng, gói dịch vụ, hoặc văn bản pháp lý.
dụ sử dụng
  • Cùng đi, cùng xuất hiện:

    • Người quản lý đi kèm với đoàn khách trong suốt chuyến tham quan. (Người quản lý cùng đi với đoàn khách để hướng dẫn hỗ trợ.)
    • Tiếng nhạc ồn ào đi kèm với tiếng cười nói vang khắp căn phòng. (Tiếng nhạc tiếng cười nói cùng xuất hiện, tạo nên không khí sôi động.)
  • Được cung cấp thêm, gắn liền:

    • Khi mua điện thoại, bạn sẽ được tặng kèm một ốp lưng đi kèm. (Ốp lưng phụ kiện được cung cấp thêm cùng với điện thoại.)
    • Hợp đồng này các điều khoản đi kèm về bảo hành. (Các điều khoản bảo hành được gắn liền với hợp đồng chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi kèm với": cụm từ chỉ sự tương quan, đồng thời giữa hai yếu tố.

    • Sự phát triển kinh tế đi kèm với những thách thức về môi trường. (Sự phát triển kinh tế thách thức môi trường xảy ra song song.)
  • "tài liệu đi kèm": các văn bản, giấy tờ bổ sung cho một tài liệu chính.

    • Vui lòng đọc kỹ tài liệu đi kèm trước khi hợp đồng. (Các tài liệu bổ sung cần được xem xét trước khi .)
Biến thể từ gần giống
  • Kèm (động từ): thêm vào, bổ sung, giám sát.

    • giáo kèm học sinh yếu sau giờ học. ( giáo dạy thêm cho học sinh yếu.)
  • Đi cùng (động từ): cùng di chuyển, cùng tham gia.

    • Anh ấy đi cùng vợ đến bữa tiệc. (Anh ấy vợ cùng đến bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Kèm theo: cùng tồn tại, được thêm vào.
  • Đồng hành: cùng đi, cùng tham gia một hành trình.
  • Phụ trợ: hỗ trợ, bổ sung cho cái chính.
Thành ngữ liên quan
  • đi kèm: (không phổ biến) chỉ sự đi kèm, bổ sung lẫn nhau.
    • Trong gói dịch vụ này, các tiện ích đi kèm đều được tính phí riêng. (Các tiện ích bổ sung đều chi phí riêng biệt.)

Từ chứa "đi kèm"