đi làm

  1. đgt. 1. Đến nơi hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình: Hôm nay chủ nhật không phải đi làm 2. công ăn việc làm: Mấy người con của cụ đều đã đi làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi làm
Anh ấy đeo cặp và đi làm vào buổi sáng.