đi văng

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ghế dài đệm, thường không tay vịn, dùng để nằm nghỉ hoặc tiếp khách: Một loại đồ nội thất, thường dài hơn ghế bình thường, được bọc đệm, dùng trong phòng khách hoặc phòng đọc sách để thư giãn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phòng khách nhà họ một chiếc đi văng rất đẹp.
    • Ông ấy thường nằm đọc sách trên chiếc đi văng kỹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ không gian thư giãn cá nhân: Chiếc đi văng đôi khi tượng trưng cho một góc riêng tư để nghỉ ngơi, suy .
    • Sau giờ làm, anh ấy chỉ muốn trở về với chiếc đi văng quen thuộc của mình.
Biến thể từ gần giống
  • -pha (Sofa) (danh từ): Ghế dài đệm, thường tay vịn lưng tựa, dùng cho nhiều người ngồi.
  • Trường kỷ (danh từ): Một loại ghế dài truyền thống của Việt Nam, thường làm bằng gỗ, có thể dùng để nằm hoặc ngồi tiếp khách.
Từ đồng nghĩa
  • Ghế dài: Chỉ chung các loại ghế kích thước dài.
  • Divan: Từ gốc trong tiếng Pháp, cùng chỉ loại ghế này.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đi văng" một từ mượn gốc Pháp (), thường dùng trong văn nói văn viết trang trọng để chỉ đồ nội thất cụ thể.
  • Không nên nhầm lẫn với các từ chỉ hoạt động như "đi" (di chuyển) hay "văng" (bắn ra, tung ra). Đây một danh từ chỉ đồ vật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đi văng
Ông ấy thường nằm đọc sách trên chiếc đi văng cũ kỹ.