đinh ốc

  1. dt. Đinh kim loại, một đầu , trên khe, đầu ba ren để vặn đai ốc: Gắn bản lề cửa bằng đinh ốc.
đinh ốc
Cô ấy dùng đinh ốc để lắp ráp chiếc ghế gỗ.