đoàn thể

  1. dt. Tổ chức quần chúng như đoàn thanh niên, công đoàn, mặt trận: Cuộc họp đầy đủ các tổ chức đoàn thể chính quyền các đoàn thể.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đoàn thể"

đoàn thể
Các đoàn thể trong trường tổ chức một buổi trồng cây.