đoàn viên

  1. 1 d. 1 Thành viên của một đoàn. Đoàn viên của phái đoàn chính phủ. Đoàn viên công đoàn. 2 Đoàn viên Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh (nói tắt). Họp đoàn viên.
  2. 2 đg. (vch.). Như đoàn tụ. Mở tiệc đoàn viên.
đoàn viên
Gia đình tôi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn viên vào dịp Tết.