đoạn đầu đài

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi hành hình, đặc biệt nơi chém đầu hoặc treo cổ tội nhân theo hình phạt thời xưa: "đoạn đầu đài" một kiến trúc hoặc bệ cao được dựng lên để thực hiện các án tử hình công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tên phản bội cuối cùng cũng phải bước lên đoạn đầu đài.
    • Hình ảnh chiếc máy chém trên đoạn đầu đài khiến mọi người khiếp sợ.
    • Phiên tòa kết án hắn ta phải lên đoạn đầu đài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên đoạn đầu đài": bị đưa đi hành hình, phải chịu án tử hình.
    • Sau khi bản án được tuyên, kẻ sát nhân biết mình sẽ phải lên đoạn đầu đài.
  • "bước lên đoạn đầu đài": hành động cụ thể của phạm nhân khi bị đưa đến nơi hành hình.
    • Với vẻ mặt bình thản, người chính trị đã bước lên đoạn đầu đài.
Biến thể từ gần giống
  • Máy chém (danh từ): công cụ dùng để chém đầu tội nhân, thường được đặt trên đoạn đầu đài.
  • Giá treo cổ (danh từ): cấu trúc dùng cho hình phạt treo cổ, một dạng đoạn đầu đài.
  • Pháp trường (danh từ): nơi thi hành án tử hình, có nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả đoạn đầu đài.
Từ đồng nghĩa
  • Pháp trường: nơi thi hành án tử hình.
  • Nơi hành quyết: nơi thực hiện việc xử tử.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống gửi thác về": (thành ngữ) ý nói cái chết sự trở về, đôi khi được dùng với ẩn ý về cái chết bi thảm như trên đoạn đầu đài.
  • "Đầu rơi máu chảy": (thành ngữ) miêu tả cảnh chém đầu, thường liên tưởng đến hình ảnh tại đoạn đầu đài.
đoạn đầu đài
Tên phản bội cuối cùng cũng phải bước lên đoạn đầu đài.