đoản biểu

Học thuật
Thân thiện
đoản biểu

Một vị quan dâng đoản biểu lên nhà vua.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ biểu ngắn: Một văn bản hành chính ngắn gọn, thường dùng để báo cáo hoặc tấu trình lên nhà vua trong thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quan địa phương dâng lên vua một tờ đoản biểu về tình hình mùa màng. (Vị quan địa phương dâng lên nhà vua một tờ biểu ngắn về tình hình mùa màng.)
    • Đoản biểu này tóm tắt sự việc một cách rõ ràng súc tích. (Tờ biểu ngắn này tóm tắt sự việc một cách rõ ràng súc tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dâng đoản biểu": hành động trình lên vua một tờ biểu ngắn.
    • Vị tướng vừa thắng trận liền dâng đoản biểu về kinh đô. (Vị tướng vừa thắng trận liền dâng tờ biểu ngắn về kinh đô.)
Biến thể từ gần giống
  • Biểu (tờ biểu): văn bản trình bày, báo cáo (nghĩa rộng hơn, có thể dài hoặc ngắn).
  • Tấu chương: văn bản dâng lên vua (thường trang trọng, có thể biểu, sớ, tấu...).
Từ đồng nghĩa
  • Tấu trình ngắn: báo cáo ngắn gọn lên cấp trên (vua/chúa).
  • Bản tóm tắt báo cáo: văn bản tóm lược nội dung cần báo cáo.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đoản biểu" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương hoặc khi nói về các vấn đề lịch sử, hành chính thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít khi được dùng.
đoản biểu

Một vị quan dâng đoản biểu lên nhà vua.

  1. tờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua)

Từ gần giống