đu đưa

  1. đgt. Đưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, liên tiếp trong khoảng không: cánh võng đu đưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đu đưa
Cánh võng đu đưa trong gió nhẹ.