đuối sức

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu đi, mất sức lực: "đuối sức" chỉ trạng thái cơ thể mệt mỏi, không còn đủ năng lượng để tiếp tục hoạt động thể chất hoặc tinh thần.
    • Suy giảm khả năng: Dùng để mô tả tình trạng không thể duy trì hiệu suất hoặc sức chịu đựng như trước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi chạy bộ năm cây số, anh ấy cảm thấy đuối sức. (Sau khi chạy bộ 5km, anh ấy mệt mỏi, không còn sức.)
    • ấy đuối sức làm việc quá sức suốt tuần. ( ấy kiệt sức do làm việc quá nhiều.)
    • Trong trận bóng, đội khách đuối sứchiệp hai. (Đội khách yếu đi, không còn sức lực trong hiệp hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đuối sức trong cuộc thi": không đủ sức để hoàn thành cuộc thi hoặc cạnh tranh.

    • Vận động viên đuối sứcnhững vòng cuối. (Vận động viên không còn sức lựcvòng cuối cùng.)
  • "đuối sức bệnh tật": yếu ớt do mắc bệnh.

    • Sau cơn sốt, ông ấy đuối sức rất nhiều. (Sau cơn sốt, ông ấy yếu đi rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiệt sức (tính từ): mất hết sức lực, mệt lửmức độ nặng hơn "đuối sức".

    • Làm việc liên tục 12 tiếng khiến anh ấy kiệt sức. (Anh ấy mệt đến mức không thể làm thêm.)
  • Mệt mỏi (tính từ): cảm thấy uể oải, cần nghỉ ngơimức độ nhẹ hơn.

    • Sau giờ học, tôi cảm thấy mệt mỏi. (Tôi uể oải, muốn nghỉ ngơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Yếu sức: không đủ sức lực.
  • Hết hơi: không còn hơi sức để thở hoặc hoạt động.
  • Suy nhược: yếu ớt do bệnh tật hoặc thiếu dinh dưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • Đuối sức như sên: rất yếu, không còn sức lực (so sánh với con sên chậm chạp).

    • Sau chặng leo núi, cả nhóm đuối sức như sên. (Cả nhóm mệt đến mức di chuyển rất chậm.)
  • Chạy đuối sức: chạy đến khi không còn sức.

    • Anh ấy chạy đuối sức nhưng vẫn không kịp xe buýt. (Anh ấy chạy hết sức nhưng vẫn lỡ xe.)
đuối sức
Một vận động viên đuối sức sau khi chạy đường dài.