đuổi kịp

  1. đgt. 1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước: Đuổi kịp xe buýt 2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn: Nước ta phải cố gắng đuổi kịp các nước khác trong khối ASEAN.
đuổi kịp
Một cậu bé đang cố gắng đuổi kịp chiếc xe buýt phía trước.