ất

ất

Anh ta xếp hạng ất trong cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thiên can thứ hai trong hệ thập can: "Ất" tên gọi của can thứ hai trong hệ thập can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý), một hệ thống đánh số thứ tự cổ truyền dùng trong lịch pháp, thiên văn một số lĩnh vực khác.
    • Ký hiệu thứ hai trong một chuỗi: Trong cách nói thông tục, "ất" đôi khi được dùng như một ký hiệu chỉ vị trí thứ hai, sau "giáp".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Năm Ất Dậu. (Chỉ một năm cụ thể trong chu kỳ 60 năm kết hợp thiên can địa chi.)
    • Anh ta xếp hạng ất trong cuộc thi. (Anh ta đứngvị trí thứ hai trong cuộc thi.)
    • Hắn chẳng biết giáp ất cả. (Hắn chẳng biết cả, ý nói hoàn toàn không kiến thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẳng biết giáp ất ": Một thành ngữ cố định, dùng để chỉ việc hoàn toàn không chút kiến thức hay hiểu biết nào về một vấn đề.
    • Về chuyện đó thì tôi chẳng biết giáp ất . (Về chuyện đó thì tôi hoàn toàn không biết .)
Biến thể từ gần giống
  • Giáp ất (cụm từ): Thường đi đôi với nhau để chỉ thứ bậc, hoặc dùng trong thành ngữ "chẳng biết giáp ất ".
  • Thiên can (danh từ): Tên gọi chung của hệ thống 10 can, trong đó "Ất" một thành viên.
  • Địa chi (danh từ): Hệ thống 12 chi (, Sửu, Dần, Mão...), thường kết hợp với Thiên can để tạo thành chu kỳ 60 năm.
Từ đồng nghĩa
  • Thứ hai: Về mặt thứ tự.
  • Hạng nhì: Về mặt xếp hạng.
Thành ngữ liên quan
  • Chẳng/biết giáp ất : Như đã giải thíchtrên, thành ngữ này dùng để phủ định hoàn toàn sự hiểu biết.
    • Anh ấy nói về tài chính nghe có vẻ hay nhưng thực ra chẳng biết giáp ất . (Anh ấy nói về tài chính nghe có vẻ hay nhưng thực ra chẳng biết cả.)