ẽo ẹt

Học thuật
Thân thiện
ẽo ẹt

Cô ấy ẽo ẹt gánh hai thúng rau ra chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiếng kêu cót két, rên rỉ, phát ra từ vật thể chịu lực hoặc chuyển động: Dùng để tả âm thanh đều đều, lặp đi lặp lại, nghe như tiếng rên hoặc tiếng cọ xát, thường phát ra từ đồ vật bằng gỗ, tre, nứa khi bị đè nặng hoặc chuyển động nhịp nhàng (như đòn gánh, võng, giường ).
    • Cách di chuyển uyển chuyển, yếu ớt, thiếu sức sống: (Nghĩa mở rộng) Dùng để miêu tả dáng điệu, cử chỉ uốn éo, yếu đuối, thiếu phần mạnh mẽ, dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa âm thanh):

    • Chiếc võng đung đưa kêu ẽo ẹt dưới tán cây. (Chiếc võng đung đưa phát ra tiếng kêu cót két dưới tán cây.)
    • Tiếng ẽo ẹt của đòn gánh vang lên mỗi sớm trên con đường làng. (Tiếng kêu cót két của đòn gánh vang lên mỗi sáng trên con đường làng.)
  • Tính từ (nghĩa dáng điệu):

    • ấy đi đứng ẽo ẹt, thiếu sự khỏe khoắn. ( ấy đi đứng uyển chuyển yếu ớt, thiếu sự khỏe khoắn.)
    • Giọng nói của anh ta nghe ẽo ẹt, không uy lực. (Giọng nói của anh ta nghe yếu ớt, không uy lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ tượng thanh: "Ẽo ẹt" thường được dùng độc lập để mô phỏng trực tiếp âm thanh.

    • "Ẽo ẹt... ẽo ẹt...", tiếng gánh hàng rong vọng lại từ đầu ngõ. ("Cót két... cót két...", tiếng gánh hàng rong vọng lại từ đầu ngõ.)
  • Kết hợp để nhấn mạnh: Có thể lặp lại hoặc kết hợp với các từ khác để tăng tính gợi hình, gợi cảm.

    • Chiếc xe bò lăn bánh ẽo ẹt trên con đường đất. (Chiếc xe bò lăn bánh kêu cót két trên con đường đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẻo lả (tính từ): Nhấn mạnh sự yếu ớt, uốn éo quá mức trong dáng điệu, cử chỉ, thường mang sắc thái không tích cực.

    • điệu với những động tác ẻo lả. ( điệu với những động tác uốn éo yếu ớt.)
  • Cót két (tính từ/tượng thanh): Từ tượng thanh gần nghĩa, thường dùng cho âm thanh cọ xát khô khan của gỗ, kim loại.

    • Cánh cửa kêu cót két. (Cánh cửa kêu cót két.)
Từ đồng nghĩa
  • Cọt kẹt (tượng thanh): Âm thanh tương tự "cót két".
  • Ọt ẹt (tượng thanh): Âm thanh rên rỉ, yếu ớt (thường cho động vật hoặc giọng nói).
  • Uỷ mị (tính từ): Yếu đuối, ủy mị (thiên về cảm xúc, tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Mạnh mẽ (tính từ): sức lực, quyết đoán.
  • Dứt khoát (tính từ): Rõ ràng, không do dự.
  • Vang dội (tính từ): Âm thanh to, mạnh, rõ ràng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Giọng ẽo ẹt như đòn gánh trưa : Thành ngữ so sánh, giọng nói yếu ớt, thiếu sinh khí với tiếng kêu của đòn gánh giữa trưa nắng.
    • Đừng nói giọng ẽo ẹt như đòn gánh trưa thế, hãy nói to lên. (Đừng nói giọng yếu ớt như thế, hãy nói to lên.)
ẽo ẹt

Cô ấy ẽo ẹt gánh hai thúng rau ra chợ.

  1. trgt. Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai: Sáng nào ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ.

Từ gần giống