ỏn thót

  1. Nịnh nọt để gièm pha: ỏn thót nhằm chia rẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ỏn thót"

ỏn thót
Một người đàn ông ỏn thót với sếp để hạ bệ đồng nghiệp.