Ống ọ như chó gặm xương
Direct English translation
Mumbling like a dog gnawing a bone.
Equivalent English version
Mumble
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng, cãi cọ hoặc phát ra âm thanh lúng búng, khó nghe, khó hiểu. Thường dùng để chê người nói không rõ ràng, gây khó chịu cho người nghe.
English explanation
Describes speech, arguing, or sounds that are muffled, unclear, and unpleasant to hear. It is commonly used to criticize someone for speaking indistinctly or in an irritating way.