ống quyển

  1. ống để giấy thi của những người đi thi trong thời phong kiến.
  2. (đph) ống chân: Đá bóng gãy ống quyển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ống quyển
Một thí sinh cầm ống quyển bước vào trường thi.