ổn định

  1. đg. (hoặc t.). Ở vào hay làm chovào trạng thái không còn những biến động, thay đổi đáng kể. Đời sống ngày càng ổn định. Ổn định giá cả. Ổn định tổ chức. Bệnh đã ổn định.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ổn định"

ổn định
Cuộc sống của họ đã trở nên ổn định.