ổn thoả

ổn thoả

Mọi việc đã được thu xếp ổn thoả.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ổn định thoả đáng, vừa ý: "ổn thoả" mô tả trạng thái một vấn đề, công việc hay mối quan hệ được giải quyết một cách trọn vẹn, không còn xung đột hay bất đồng, đem lại sự hài lòng cho các bên liên quan.
    • Được sắp xếp một cách hợp lý, không trục trặc: "ổn thoả" chỉ sự sắp xếp, dàn xếp khiến mọi thứ đi vào trật tự, êm đẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mọi việc đã ổn thoả sau cuộc họp. (Mọi việc đã được giải quyết ổn định thoả đáng sau cuộc họp.)
    • Hai bên đã đạt được một thỏa thuận ổn thoả. (Hai bên đã đi đến một thỏa thuận vừa ý, không còn tranh cãi.)
    • Công việc làm ăn của họ đang rất ổn thoả. (Công việc kinh doanh của họ đang diễn ra suôn sẻ, thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàn xếp ổn thoả": giải quyết mâu thuẫn, tranh chấp một cách êm thấm, thường thông qua thương lượng.
    • Họ đã dàn xếp ổn thoả vụ kiện tụng. (Họ đã giải quyết vụ kiện một cách thoả đáng, không còn xung đột.)
  • "thu xếp ổn thoả": sắp xếp mọi thứ vào trật tự, hoàn thành một cách gọn gàng.
    • ấy đã thu xếp ổn thoả mọi thủ tục trước khi đi du lịch. ( ấy đã sắp xếp xong xuôi mọi thủ tục một cách trọn vẹn trước chuyến đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ổn định (tính từ): ở trạng thái không thay đổi, vững chắc, không dao động.
    • Nền kinh tế đang ổn định. (Nền kinh tế đangtrạng thái vững vàng, không biến động.)
  • Thoả đáng (tính từ): đáp ứng được yêu cầu, vừa phải, hợp lý.
    • Mức lương thoả đáng với công sức anh ấy bỏ ra. (Mức lương hợp lý, xứng đáng với công sức.)
  • Êm thấm (tính từ): diễn ra suôn sẻ, không xích mích hay khó khăn.
    • Cuộc chia tay diễn ra êm thấm. (Cuộc chia tay diễn ra suôn sẻ, không cãi vã.)
Từ đồng nghĩa
  • Suôn sẻ: diễn ra thuận lợi, không gặp trở ngại.
  • Trọn vẹn: đầy đủ, không thiếu sót, hoàn hảo.
  • Hài hoà: cân đối, phù hợp, không mâu thuẫn.
Thành ngữ liên quan
  • Mọi sự đều ổn thoả: mọi việc đều được giải quyết tốt đẹp, không còn vấn đề .
    • Sau nhiều cố gắng, cuối cùng mọi sự đều ổn thoả. (Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng mọi việc đều được giải quyết thoả đáng.)

Từ chứa "ổn thoả"