ổn thoả

  1. arrangé (réglé) de façon satisfaisante
    • Mọi việc đã ổn thoả
      tout a été arrangé de façon satisfaisante
  2. à l'amiable
    • Sự thu xếp ổn thoả
      arrangement à l'amiable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ổn thoả"

ổn thoả
Mọi việc đã được thu xếp ổn thoả.