Ở lỗ nẻ mà chui lên
Direct English translation
To live in a crack and crawl up from it.
Equivalent English version
Bite the hand that feeds you
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng con cái bội bạc, phủ nhận hoặc quên công ơn sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ. Thường dùng để trách mắng thái độ vô ơn, hỗn hào với đấng sinh thành.
English explanation
Refers to children who are ungrateful and deny or forget their parents’ care and giving birth to them. It is used to rebuke someone for being thankless or disrespectful toward their parents.