ủy viên

  1. uỷ viên dt (H. uỷ: giao việc; viên: người làm công tác) Người chân trong một uỷ ban : Ông ấy thường trực của ủy ban nhân dân thành phố -nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ủy viên"

ủy viên
Ông ấy là một ủy viên trong hội đồng trường.