ức chế

  1. đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).
  2. dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.
ức chế
Một người đàn ông đang cố gắng ức chế cơn giận của mình.