ứng biến

  1. đg. Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ. Tài ứng biến của một chỉ huy quân sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ứng biến"

Proverbs and Idioms

ứng biến
Một diễn viên hài ứng biến rất tốt trên sân khấu.