ực

Học thuật
Thân thiện
ực

Một em bé ực một ngụm nước lớn.

Định nghĩa
  1. Thán từ:

    • Từ mô phỏng tiếng động phát ra khi nuốt mạnh một ngụm chất lỏng: "ực" từ tượng thanh, dùng để diễn tả âm thanh đặc trưng của hành động uống hoặc nuốt nhanh, mạnh một lượng chất lỏng.
  2. Tính từ (dùng trong một số ngữ cảnh hạn chế):

    • Mô tả hành động nuốt hoặc uống tạo ra âm thanh "ực": Dùng để miêu tả cách thức uống một ngụm lớn, nhanh tạo tiếng.
dụ sử dụng
  • Thán từ (trong lời kể, miêu tả):

    • Anh ta cầm cốc nước lên uống một hơi, ực một cái.
    • Nghe tiếng ực khi đứa trẻ uống sữa nóng.
  • Tính từ (trong cụm từ):

    • Nuốt ực một cái. (Nuốt mạnh tạo thành tiếng.)
    • Uống một ngụm ực. (Uống một ngụm lớn nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ừng ực": Từ láy, mô phỏng âm thanh nuốt hoặc uống liên tiếp, nhiều lần, thể hiện sự réitération (lặp lại).
    • khát quá, uống nước ừng ực. ( khát quá, uống nước thành tiếng ực liên tục.)
    • Tiếng ừng ực của ếch khidưới nước.
Biến thể từ gần giống
  • Ừng ực: Từ láy của "ực", nhấn mạnh tính chất liên tục, nhiều lần của âm thanh nuốt/uống.
  • Ực ực: Một dạng láy khác, cũng diễn tả âm thanh lặp lại.
Từ đồng nghĩa
  • Ừm ực: Từ tượng thanh khác âm sắc tương tự, cũng mô phỏng tiếng nuốt.
  • Ục (ít dùng hơn): Một từ tượng thanh khác cho âm thanh phát ra từ cổ họng hoặc khi chất lỏng chảy.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ực" chủ yếu được sử dụng trong văn nói, lời kể chuyện, hoặc văn miêu tả để tăng tính sinh động, gợi hình, gợi thanh.
  • Đây một từ thuần Việt, mang đậm tính tượng thanh của tiếng Việt.
  • Thường đi kèm với các động từ như "uống", "nuốt", "nốc".
ực

Một em bé ực một ngụm nước lớn.

  1. t. Từ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng. Nuốt đánh ực một cái. // Láy: ừng ựcliên tiếp). Uống ừng ực.