u

/ju:/
  1. ,U Con chữ thứ hai mươi lăm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: 1) viết nguyên âm "u" ( "u" ngắn trong ung, uc); 2) viết bán nguyên âm cuối "u" trong iu, êu, au, âu, v.v.; 3) viết bán nguyên âm - âm đệm "u" trong uy, uê, qua, que, v.v.
  2. 1 I d. 1 Khối thịt nổi hẳn lên trên cơ thể, do tự nhiên hoặc do bị va chạm mạnh . cái u trên trán. Gánh nhiều, vai nổi u. Giống u cao, yếm to. 2 Khối u (nói tắt). U ác tính.
  3. II đg. Sưng thành do bị va chạm mạnh. Va vào cửa u đầu.
  4. 2 d. (ph.). Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng nông thôn).
  5. hiệu hoá học của nguyên tố uranium (urani).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

u
Một cái u nhỏ nổi lên trên trán cậu bé sau khi cậu va vào cánh cửa.