7-membered
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có vòng bảy cạnh (trong hóa học) : "7-membered" dùng để mô tả một hợp chất hóa học có cấu trúc vòng (ring) chứa bảy nguyên tử (members) trong vòng đó. Thuật ngữ này thường được dùng trong hóa học hữu cơ để chỉ các hợp chất dị vòng hoặc vòng carbon. Ví dụ sử dụng (Nhà hóa học đã tổng hợp một hợp chất có vòng bảy cạnh lần đầu tiên.) (Lactam có vòng bảy cạnh này ổn định hơn so...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a ring structure composed of seven atoms : The term "7-membered" specifically describes a chemical compound whose molecular structure contains a single ring formed by exactly seven atoms. These atoms are typically carbon, but can include heteroatoms like oxygen or nitrogen. The ring can be saturated, unsaturated, or aromatic. Usage The adjective "7-membered" is use...
See full definition →