A-đi-xơn

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh A-đi-xơn: Một bệnh nội tiết hiếm gặp, xảy ra khi tuyến thượng thận không sản xuất đủ một số hormone quan trọng, đặc biệt cortisol aldosterone.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc A-đi-xơn sau khi các triệu chứng sạm da mệt mỏi kéo dài.
    • Việc điều trị A-đi-xơn chủ yếu bổ sung hormone thay thế suốt đời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chẩn đoán A-đi-xơn": Quá trình xác định bệnh thông qua xét nghiệm máu kiểm tra nồng độ hormone.
    • Bác sĩ đã tiến hành test kích thích ACTH để chẩn đoán A-đi-xơn.
  • "Cơn suy thượng thận cấp trong bệnh A-đi-xơn": Một tình trạng cấp cứu nguy hiểm khi các triệu chứng trở nên trầm trọng đột ngột.
    • Bệnh nhân phải nhập viện rơi vào cơn suy thượng thận cấp trong bệnh A-đi-xơn.
Biến thể từ gần giống
  • Suy thượng thận nguyên phát: Tên gọi khác, mang tính chuyên môn hơn, của bệnh A-đi-xơn, nhấn mạnh nguyên nhân tại chính tuyến thượng thận.
  • Bệnh Addison: Cách viết gốc theo tên tiếng Anh (Addison's disease), được dùng trong các tài liệu y khoa quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Suy vỏ thượng thận mạn tính: Cụm từ mô tả bản chất bệnh sự suy giảm chức năng mạn tính của phần vỏ tuyến thượng thận.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ y khoa này.)

  1. (Addison) (chứng) dt. Bệnh gây ra do thiếu kinh dẫn nội tiết tố thượng thận, do lao, chảy máu, di căn ung thư hai bên thượng thận, được biểu hiện bằng triệu chứng sạm da, gầy đi, mệt mỏi, hạ huyết áp, rối loạn sinh dục có thể tự miễn dịch