Abnaki

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một thành viên của tộc người Algonquian: Chỉ một người thuộc về nhóm dân tộc bản địa Bắc Mỹ tên Abnaki, sống chủ yếukhu vực Maine (Hoa Kỳ) miền nam Quebec (Canada).
    • Ngôn ngữ Algonquian: Chỉ ngôn ngữ được nói bởi người Abnaki Penobscot, một ngôn ngữ thuộc hệ Algonquian.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến tộc người Abnaki: Mô tả những đặc điểm, văn hóa, ngôn ngữ hoặc lãnh thổ gắn liền với người Abnaki.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Abnaki have a rich cultural heritage. (Người Abnaki một di sản văn hóa phong phú.)
    • He is studying the Abnaki language. (Anh ấy đang nghiên cứu ngôn ngữ Abnaki.)
  • Tính từ:

    • This basket features traditional Abnaki weaving patterns. (Chiếc giỏ này hoa văn dệt truyền thống của người Abnaki.)
    • The Abnaki territory extended across parts of New England. (Lãnh thổ của người Abnaki trải dài qua các vùng của New England.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abnaki" thường được sử dụng trong các văn bản lịch sử, nhân chủng học hoặc nghiên cứu văn hóa bản địa Bắc Mỹ để chỉ một nhóm dân tộc cụ thể các đặc điểm liên quan.
Biến thể từ gần giống
  • Abenaki: Một cách viết khác phổ biến hơn cho cùng tên gọi của tộc người ngôn ngữ này.
  • Wabanaki: Một thuật ngữ rộng hơn, chỉ một liên minh hoặc nhóm các dân tộc bao gồm người Abnaki/Abenaki, Penobscot, Passamaquoddy, Maliseet Mi'kmaq.
Từ đồng nghĩa
  • Abenaki (Danh từ/Tính từ): Cách viết thay thế, có nghĩa tương đương.
  • Wabanaki Confederacy member (Danh từ): Thành viên của liên minh Wabanaki (nghĩa rộng hơn).
Lưu ý
  • Từ Abnaki một danh từ riêng, chỉ tên một dân tộc ngôn ngữ cụ thể. Khi viết, chữ cái đầu tiên thường được viết hoa.
  • Trong sử dụng hiện đại, cách viết Abenaki phổ biến hơn Abnaki.
Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới tộc người Abnaki ngôn ngữ của họ
Noun
  1. tiếng Algonquian được nói bởi người Abnaki Penobscot
  2. một thành viên của tộc người Algonquian ở Maine Nam Quebec

Từ đồng nghĩa