Anabas

/'ænəbæs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Cá rô: Tên gọi chung cho một chi cá nước ngọt thuộc họ Anabantidae, khả năng sống sót trong môi trường nước nghèo oxy nhờ cơ quan hô hấp phụ. Chúng hình dáng tương tự cá rô (perch).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The anabas is known for its ability to travel short distances on land. ( được biết đến với khả năng di chuyển một quãng ngắn trên cạn.)
    • Several species of anabas are found in the freshwater systems of Southeast Asia. (Một số loài cá rô được tìm thấy trong các hệ thống nước ngọtĐông Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Anabas testudineus": Tên khoa học của một loài cá rô phổ biến, còn được gọi là cá rô đồng.
    • Anabas testudineus is a common food fish in many parts of Asia. (Cá rô đồng một loài thực phẩm phổ biếnnhiều vùng của châu Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Anabantidae (n): Danh pháp khoa học của họ Cá rô, họ cơ quan mê lộ (labyrinth organ) để hô hấp không khí.
  • Climbing perch: Tên gọi tiếng Anh phổ biến cho anabas, ám chỉ khả năng "leo" lên cạn của chúng.
Từ đồng nghĩa
  • Climbing fish: leo (tên gọi mô tả khả năng đặc biệt).
  • Labyrinth fish: cơ quan mê lộ (tên gọi dựa trên đặc điểm giải phẫu).
danh từ
  1. (động vật học) cá rô

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "Anabas"