Angolan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Angola, liên quan đến Angola, hoặc đặc điểm của nước Angola hay người dân Angola: Từ này dùng để mô tả mọi thứ nguồn gốc, liên quan, hoặc đặc trưng cho quốc gia Angolaphía tây nam châu Phi hoặc công dân của nước này.
  2. Danh từ:

    • Người Angola: Chỉ một công dân hoặc người nguồn gốc từ quốc gia Angola.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Angolan government announced new economic policies. (Chính phủ Angola đã công bố các chính sách kinh tế mới.)
    • She is studying Angolan history and culture. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử văn hóa Angola.)
    • This is a traditional Angolan dish. (Đây một món ăn truyền thống của Angola.)
  • Danh từ:

    • He is an Angolan who works as a diplomat. (Anh ấy một người Angola làm việc với tư cách một nhà ngoại giao.)
    • The Angolans celebrated their Independence Day. (Những người Angola đã tổ chức kỷ niệm Ngày Độc lập của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Angolan identity": bản sắc Angola.

    • The film explores the complexities of Angolan identity after colonialism. (Bộ phim khám phá sự phức tạp của bản sắc Angola sau chủ nghĩa thực dân.)
  • "of Angolan descent": gốc gác, nguồn gốc Angola.

    • The artist is of Angolan descent but was born in Portugal. (Nghệ sĩ này gốc gác Angola nhưng sinh raBồ Đào Nha.)
Biến thể từ gần giống
  • Angola (Danh từ riêng): Tên quốc gia - Cộng hòa Angola.
  • Angolano/Angolana (Danh từ): Cách gọi người Angola trong một số ngôn ngữ khác như tiếng Bồ Đào Nha (ngôn ngữ chính thức của Angola).
Từ đồng nghĩa
  • From Angola: đến từ Angola (dùng để mô tả).
  • Of Angola: của Angola (dùng để sở hữu hoặc thuộc về).
Lưu ý sử dụng
  • Viết hoa: Từ "Angolan" luôn được viết hoa chữ cái đầu bắt nguồn từ tên riêng của một quốc gia (Angola).
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Angolan" như một thành phần. Các cách diễn đạt liên quan thường kết hợp với các danh từ khác ( dụ: Angolan economy, Angolan people).
Adjective
  1. thuộc, liên quan, hoặc đặc điểm của nước Angola hay người dânđó
    • the Angolan Civil War
      cuộc nội chiếnAngola

Từ đồng nghĩa