Bình Chánh

Học thuật
Thân thiện
Bình Chánh

Bình Chánh là một huyện ngoại thành với nhiều cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một huyện: "Bình Chánh" tên gọi của một huyện thuộc thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Huyện này nằmphía tây nam của thành phố.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi chuyển về sinh sống tại huyện Bình Chánh.
    • Bình Chánh một huyện địa hình bằng phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc huyện Bình Chánh": dùng để chỉ sự thuộc về về mặt hành chính.
    • Tân Túc thuộc huyện Bình Chánh.
Biến thể từ gần giống
  • Bình Chánh (địa danh khác): Tên gọi các đơn vị hành chính cấp một số tỉnh, thành khác.
    • Bình Chánh thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
    • Bình Chánh thuộc huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
    • Bình Chánh thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang.
Từ đồng nghĩa
  • Huyện Bình Chánh: Cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh cấp hành chính.
Thành ngữ liên quan
Bình Chánh

Bình Chánh là một huyện ngoại thành với nhiều cánh đồng lúa.

  1. (huyện) Huyệnphía tây nam thành phố Hồ Chí Minh. Diện tích 303,1km2. Số dân 256.600 (1997), gồm các dân tộc: Kinh (90%), Hoa, Khơme. Địa hình bằng phẳng, thoải dần về phía tây. 145km sông rạch, 141,9km đường bộ. Trước 2-1976, thuộc tỉnh Gia Định , huyện gồm 1 thị trấn (An Lạc) huyện lị, 19
  2. () tên gọi các thuộc h. Bình Chánh (tp. Hồ Chí Minh), h. Châu Phú (An Giang), h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi)

Từ gần giống