Bạch Đằng

  1. Đoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại phà Rừng
  2. (phường) tên gọi các phường thuộc q. Hai Trưng (tp. Nội), tp. Hạ Long (Quảng Ninh)
  3. () tên gọi các thuộc h. Tiên Lãng (tp. Hải Phòng), h. Kinh Môn (Hải Dương), h. Đông Hưng (Thái Bình), h. Tân Uyên (Bình Dương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Bạch Đằng"

Bạch Đằng
Một chiếc thuyền buồm nhỏ đang lướt trên sông Bạch Đằng.