Bảo An

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giữ gìn an ninh, trật tự; bảo đảm sự an toàn yên ổn: Chỉ hành động duy trì sự an toàn, ổn định ngăn ngừa các mối đe dọa cho một cộng đồng hoặc một khu vực.
  2. Danh từ:
    • Lực lượng bảo an: Tên gọi trước đây của lực lượng dân quân tự vệ hoặc lực lượng an ninh địa phương, nhiệm vụ giữ gìn trật tự, an ninhcấp cơ sở.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiệm vụ hàng đầu của lực lượng công an bảo an dân chúng. (Nhiệm vụ hàng đầu của lực lượng công an giữ gìn an ninh cho người dân.)
    • Chính sách bảo an của chính quyền đã mang lại sự yên ổn cho khu vực. (Chính sách giữ gìn an ninh của chính quyền đã mang lại sự yên ổn cho khu vực.)
  • Danh từ:
    • Ông ấy từng phục vụ trong lực lượng bảo an . (Ông ấy từng phục vụ trong lực lượng dân quân tự vệ của .)
    • Tiếng trống bảo an vang lên báo hiệu giờ giới nghiêm. (Tiếng trống báo hiệu an ninh vang lên báo hiệu giờ giới nghiêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc": một cơ quan quan trọng của Liên Hợp Quốc, chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì hòa bình an ninh quốc tế.
    • Việt Nam đã từng Ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc.
  • "Bảo an toàn cầu": Cụm từ dùng trong quan hệ quốc tế, chỉ việc bảo đảm an ninh chung trên phạm vi toàn cầu.
    • Hợp tác quốc tế chìa khóa cho vấn đề bảo an toàn cầu.
Biến thể từ gần giống
  • Bảo vệ (động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc chống lại sự xâm hại để giữ gìn an toàn cho con người, tài sản, tổ chức hoặc lãnh thổ.
  • An ninh (danh từ): Trạng thái yên ổn, không nguy cơ đe dọa, thường dùng trong các cụm từ như "an ninh quốc gia", "an ninh trật tự".
  • Trật tự (danh từ): Tình trạng ổn định, tổ chức, tuân theo các quy tắc chung của xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Giữ gìn an ninh (cụm động từ): Đồng nghĩa với nghĩa động từ.
  • Duy trì trật tự (cụm động từ): Nhấn mạnh khía cạnh giữ gìn kỷ cương, luật lệ.
  • Địa phương quân (danh từ, lịch sử): Tên gọi khác của lực lượng bảo anđịa phương trong một số giai đoạn trước đây.
Thành ngữ liên quan
  • "Bảo an lương dân": (Thành ngữ cổ, văn chương) Chỉ việc giữ yên ổn, bảo vệ cuộc sống của người dân lương thiện.
    • Chức trách của người làm quan trước hết phải bảo an lương dân.
  1. I. đgt. Giữ gìn an ninh. II. Nh. Địa phương quân.
  2. (phường) tx. Phan Rang Tháp Chàm, t. Ninh Thuận.