Bốn mươi có cháu, sáu mươi có chắt

Direct English translation

At forty, have grandchildren; at sixty, have great-grandchildren.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những người lập gia đình sinh con từ sớm nên đến tuổi trung niên đã cháu, về già đã chắt. Thường dùng để nói về cảnh con đàn cháu đống do kết hôn sớm.
English explanation
Refers to people who marry and have children early, so that by middle age they already have grandchildren and by old age great-grandchildren. It is used to describe a large extended family resulting from early marriage.