Bụng thúng cái, lưng cánh phản
Direct English translation
A basket-like belly, a plank-bed-like back.
Equivalent English version
Couch potato
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người thân hình to béo, thô kệch, nặng nề. Cũng dùng để chê người lười biếng, chỉ quen ăn ngủ, không chịu làm việc.
English explanation
Used to describe someone who is fat, bulky, and ungainly. It also criticizes a lazy person who does nothing but eat and sleep.