B40
Found in Việt - Anh
Definition Noun : B40 : The name of a type of anti-tank grenade launcher of Soviet (former) origin. It has a maximum firing range of 150 meters. This name was assigned by Vietnam. Usage Examples Noun : Người lính mang theo khẩu B40. (The soldier carried a B40.) B40 là một vũ khí chống tăng hiệu quả trong chiến tranh. (The B40 was an effective anti-tank weapon in the war.) Advanced Usage The ter...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tên gọi một loại vũ khí chống tăng : "B40" là tên gọi tại Việt Nam dành cho một loại súng phóng lựu chống tăng do Liên Xô (cũ) sản xuất. Đây là vũ khí cầm tay, bắn đạn rocket chuyên dụng để tiêu diệt xe tăng và các mục tiêu công sự. Ví dụ sử dụng Danh từ : Trong chiến tranh, bộ đội ta đã sử dụng B40 để chống lại xe tăng địch. B40 là một trong những vũ khí biểu tượng của lực...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom (Militaire) : Lance-roquettes antichar B-40 : Arme portable, d'origine soviétique, conçue pour détruire des véhicules blindés. Son nom vietnamien est dérivé de sa désignation technique. Exemples d'utilisation Nom : Anh ấy từng sử dụng B40 trong chiến đấu. (Il a utilisé un B-40 au combat.) Tiếng nổ của B40 vang dội. (Le bruit de l'explosion du B-40 a retenti.) Khẩu B40 được bảo qu...
See full definition →