BS

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viết tắt của "bác sĩ": "BS" chữ viết tắt thông dụng cho danh từ "bác sĩ", chỉ người trình độ chuyên môn được cấp phép hành nghề khám chữa bệnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi hẹn khám với BS Lan vào chiều nay. (Tôi hẹn khám với bác sĩ Lan vào chiều nay.)
    • Trên danh thiếp của ông ấy ghi: Nguyễn Văn A, BS Chuyên khoa II. (Trên danh thiếp của ông ấy ghi: Nguyễn Văn A, Bác sĩ Chuyên khoa II.)
    • Phòng khám đa khoa do BS Trần phụ trách. (Phòng khám đa khoa do bác sĩ Trần phụ trách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "BS." đứng trước tên riêng: Được sử dụng như một danh xưng, thường viết hoa dấu chấm, đặt trước họ tên của người hành nghề y.

    • BS. Nguyễn Thị Hồng chuyên gia tim mạch. (Bác sĩ Nguyễn Thị Hồng chuyên gia tim mạch.)
  • Dùng trong văn bản hành chính, chuyên môn: Viết tắt "BS" thường xuất hiện trong các giấy tờ, hồ sơ bệnh án, biển hiệu phòng khám để tiết kiệm không gian.

    • Kết luận: Bệnh nhân cần nhập viện theo chỉ định của BS. (Kết luận: Bệnh nhân cần nhập viện theo chỉ định của bác sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bác sĩ (BS.): Từ đầy đủ, danh từ chính.
  • TS (viết tắt): Tiến sĩ (một học vị).
  • ThS (viết tắt): Thạc sĩ (một học vị).
Từ đồng nghĩa
  • Lương y: Từ Hán Việt, chỉ người thầy thuốc (thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển).
  • Thầy thuốc: Từ chỉ chung người hành nghề chữa bệnh.
Lưu ý sử dụng
  • Phân biệt với từ viết tắt khác: Trong một số ngữ cảnh rất hạn hẹp (như trong tin nhắn, trò chuyện thân mật), "BS" đôi khi có thể bị dùng với nghĩa lóng, ám chỉ điều đó không thật (từ tiếng Anh "bullshit"). Tuy nhiên, trong văn viết tiếng Việt chuẩn mực ngữ cảnh chuyên nghiệp (y tế, hành chính), "BS" luôn được hiểu viết tắt của "bác sĩ".
  • Cách viết: Thường viết in hoa (BS) có thể dấu chấm (BS.). Khi đọc, luôn đọc thành "bác sĩ".
  1. Bác sĩ, viết tắt