Ba Đồn

Học thuật
Thân thiện
Ba Đồn

Một người đàn ông đứng chụp ảnh trước biển hiệu "Ba Đồn" ở trung tâm thị trấn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (địa danh):
    • Tên một thị trấn: "Ba Đồn" tên của một thị trấn, đồng thời huyện lỵ của huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Đây một trung tâm hành chính, kinh tế văn hóa của huyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thị trấn Ba Đồn nằm bên bờ sông Gianh. (Thị trấn Ba Đồn nằm bên bờ sông Gianh.)
    • Chợ Ba Đồn nơi buôn bán sầm uất của huyện Quảng Trạch. (Chợ Ba Đồn nơi buôn bán sầm uất của huyện Quảng Trạch.)
    • Chúng tôi về quê ăn TếtBa Đồn. (Chúng tôi về quê ăn TếtBa Đồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Ba Đồn": chỉ hành động trở về địa phương thị trấn Ba Đồn.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Ba Đồn thăm gia đình. (Cuối tuần này tôi sẽ về Ba Đồn thăm gia đình.)
  • "Người Ba Đồn": dùng để chỉ người quê quán, nguyên quán hoặc đang sinh sốngthị trấn Ba Đồn.

    • Anh ấy người Ba Đồn chính gốc. (Anh ấy người Ba Đồn chính gốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ba Đồn (trong lịch sử): Tên gọi này có thể gắn liền với lịch sử hình thành từ ba đồn binh (đồn lính) trong quá khứ, nguồn gốc của địa danh.
  • Thị xã Ba Đồn: Đây tên gọi chính thức từ năm 2013, khi thị trấn Ba Đồn được nâng cấp lên thành đơn vị hành chính cấp thị xã trực thuộc tỉnh Quảng Bình.
    • Thị xã Ba Đồn được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích dân số của thị trấn Ba Đồn . (Thị xã Ba Đồn được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích dân số của thị trấn Ba Đồn .)
Từ đồng nghĩa
  • Huyện lỵ Quảng Trạch: Cách gọi chức năng, chỉ vai trò trung tâm hành chính của huyện Quảng Trạch.
  • Thị xã Ba Đồn: Tên gọi hành chính chính thức hiện nay.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • "Ba Đồn phố chợ": Cụm từ thường dùng trong khẩu ngữ địa phương để chỉ sự sầm uất, đông đúc, trên bến dưới thuyền của đô thị Ba Đồn bên sông Gianh.
    • Nhớ ngày xưa Ba Đồn phố chợ tấp nập lắm. (Nhớ ngày xưa Ba Đồn phố chợ tấp nập lắm.)
Ba Đồn

Một người đàn ông đứng chụp ảnh trước biển hiệu "Ba Đồn" ở trung tâm thị trấn.

  1. (thị trấn) h. Quảng Trạch, t. Quảng Bình