Ba Lê

  1. ba- (F. ballet) dt. Nghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, nhạc đệm: múa ba- nhà hát ba-.
  2. () h. Ba , t. Quảng Ngãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Ba Lê"