Bom Bo

Học thuật
Thân thiện
Bom Bo

Một người nông dân đang thu hoạch trái bom bo trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Bom Bo" tên của một thuộc huyện Đăng, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Bom Bo diện tích rừng lớn. ( Bom Bo diện tích rừng lớn.)
    • Lịch sử của vùng đất Bom Bo gắn liền với cuộc kháng chiến. (Lịch sử của vùng đất Bom Bo gắn liền với cuộc kháng chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Địa danh lịch sử": "Bom Bo" thường được nhắc đến như một địa danh lịch sử, gắn liền với những câu chuyện về cuộc sống chiến đấu của đồng bào các dân tộc trong thời kỳ kháng chiến.
    • Bài hát "Tiếng chày trên sóc Bom Bo" đã làm nên tên tuổi của địa danh này. (Bài hát "Tiếng chày trên sóc Bom Bo" đã làm nên tên tuổi của địa danh này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bom Bo (sóc): Cách gọi phổ biến trong lịch sử, chỉ một sóc (buôn làng) của đồng bào dân tộc thiểu số tại đây.
    • Sóc Bom Bo năm xưa giờ đã đổi thay. (Sóc Bom Bo năm xưa giờ đã đổi thay.)
Từ đồng nghĩa
  • Bom Bo: Cách gọi đầy đủ theo đơn vị hành chính hiện nay.
  • Địa danh Bom Bo: Cách gọi chung về một nơi chốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Tinh thần Bom Bo": Cụm từ thường dùng để ám chỉ tinh thần đoàn kết, kiên cường, vượt khó, gắn với hình ảnh lịch sử của vùng đất này.
    • Chúng ta cần phát huy tinh thần Bom Bo trong công cuộc xây dựng quê hương. (Chúng ta cần phát huy tinh thần Bom Bo trong công cuộc xây dựng quê hương.)
Bom Bo

Một người nông dân đang thu hoạch trái bom bo trong vườn.

  1. () h. Đăng, t. Bình Phước