Càng nâng càng thấy thấp, càng dập càng thấy cao
Direct English translation
The more it is raised, the lower it seems; the more it is pressed down, the higher it seems.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tâm lý không biết thỏa mãn của người ở vị thế cao, càng được đề cao lại càng muốn hơn nữa; đồng thời cũng nói người bị chèn ép vẫn giữ được phẩm giá và khí phách. Dùng để nhận xét thái độ, nhân cách của con người trong những hoàn cảnh đối lập.
English explanation
It refers to a person in a high position who remains unsatisfied and always wants to rise further, while also suggesting that someone who is oppressed may still appear noble and morally elevated. It is used to comment on human attitude and character in contrasting circumstances.