Cát Thịnh

Học thuật
Thân thiện
Cát Thịnh

Cát Thịnh là một xã nằm ở vùng núi phía Bắc.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Cát Thịnh" tên gọi của một thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trường Tiểu học Cát Thịnh nằmtrung tâm .
    • Đường liên xã nối Cát Thịnh với các lân cận đã được nâng cấp.
    • Nhiều hộ gia đìnhCát Thịnh phát triển kinh tế từ nghề trồng chè.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong các văn bản hành chính: Tên "Cát Thịnh" thường xuất hiện trong các giấy tờ, quyết định, báo cáo của địa phương.
    • Theo Nghị quyết của HĐND huyện Văn Chấn, Cát Thịnh được đầu xây dựng cơ sở hạ tầng.
  • Dùng để chỉ địa danh cụ thể: Khi nói "Cát Thịnh", người ta thường hiểu đang nói đến địa bàn đó, bao gồm các thôn/bản, cơ quan, công trình trên địa bàn.
    • Chợ Cát Thịnh họp vào các ngày mùng 4, 9, 14, 19, 24, 29 âm lịch hàng tháng.
Biến thể từ gần giống
  • Cát (danh từ): Một từ Hán Việt thường xuất hiện trong tên địa danh, có thể mang nghĩa "tốt lành", "phúc".
  • Thịnh (danh từ/tính từ): Một từ Hán Việt thường xuất hiện trong tên địa danh, có nghĩa là "hưng thịnh", "phồn vinh".
  • Văn Chấn (danh từ riêng): Tên huyện Cát Thịnh trực thuộc.
  • Yên Bái (danh từ riêng): Tên tỉnh Cát Thịnh trực thuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Cát Thịnh: Cách gọi đầy đủ, trang trọng.
  • Địa bàn Cát Thịnh: Cách gọi nhấn mạnh phạm vi lãnh thổ.
Các cụm từ liên quan
  • UBND Cát Thịnh: Ủy ban Nhân dân Cát Thịnh - cơ quan hành chính nhà nước tại địa phương.
  • HĐND Cát Thịnh: Hội đồng Nhân dân Cát Thịnh - cơ quan quyền lực nhà nướcđịa phương.
  • Nhân dân Cát Thịnh: Chỉ cộng đồng cư dân sinh sống trên địa bàn .
Thành ngữ/Tên gọi khác liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Cát Thịnh". Đây một danh từ riêng chỉ địa danh, thường không xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ chung của tiếng Việt.
Cát Thịnh

Cát Thịnh là một xã nằm ở vùng núi phía Bắc.

  1. () h. Văn Chấn, t. Yên Bái

Từ gần giống