Có lưng không có bụng, có bụng không có lưng

Direct English translation

There is a back but no belly; there is a belly but no back.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình cảnh ngườiđiều kiện, của cải thì thiếu thiện chí giúp đỡ, còn người lòng muốn giúp lại không đủ khả năng. Thường dùng để than thở hoặc nhận xét về sự trái ngang trong đời sống.
English explanation
Refers to the situation where those with means are unwilling to help, while those willing to help lack the means to do so. It is often used to lament or comment on this kind of unfortunate mismatch.