Cơm kể ngày, cày kể buổi
Direct English translation
Rice is counted by the day, plowing is counted by the session.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách tính công và trả công theo đơn vị thời gian trong quan hệ thuê mướn lao động, như ngày đối với việc ăn ở và buổi đối với việc cày cấy. Cũng dùng để nói lối tính gộp theo đơn vị quy ước, không xét kỹ nhiều ít hay chất lượng công việc.
English explanation
It refers to calculating labor and payment by fixed units of time in hired work, such as by the day or by the work session. It is also used more broadly for rough, standardized counting without close regard to amount or quality.