Cướp canh ba, trộm gà gáy

Direct English translation

Robbers at the third watch, thieves at cockcrow.

Equivalent English version

A leopard cannot change its spots

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người chuyên làm điều gian phi, quen hành động lén lút vào những lúc thuận tiện cho việc phạm tội. Thường dùng để chỉ, chê bọn trộm cướp thói xấu khó bỏ.
English explanation
Refers to people who habitually commit theft and robbery, acting furtively at times most convenient for crime. It is used to criticize criminals or those deeply entrenched in dishonest ways.