Cầu Ngang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một huyện: "Cầu Ngang" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Trà Vinh, Việt Nam. Huyện này nằm ở khu vực phía đông nam của tỉnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Huyện Cầu Ngang có đường bờ biển dài 16km. (Huyện Cầu Ngang có đường bờ biển dài 16km.)
- Thị trấn Cầu Ngang là huyện lị của huyện Cầu Ngang. (Thị trấn Cầu Ngang là huyện lị của huyện Cầu Ngang.)
Các cách sử dụng nâng cao
"huyện Cầu Ngang": cụm từ chỉ đầy đủ đơn vị hành chính.
- Diện tích tự nhiên của huyện Cầu Ngang là 380km2. (Diện tích tự nhiên của huyện Cầu Ngang là 380km2.)
"thuộc huyện Cầu Ngang": dùng để chỉ sự thuộc về địa giới hành chính của huyện.
- Xã Mỹ Long thuộc huyện Cầu Ngang. (Xã Mỹ Long thuộc huyện Cầu Ngang.)
Biến thể và từ gần giống
- Thị trấn Cầu Ngang (danh từ riêng): tên một thị trấn, đồng thời là huyện lị (trung tâm hành chính) của huyện Cầu Ngang.
- Ủy ban nhân dân huyện đặt tại thị trấn Cầu Ngang. (Ủy ban nhân dân huyện đặt tại thị trấn Cầu Ngang.)
Từ đồng nghĩa
- Huyện (danh từ chung): đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. (Tuy nhiên, đây là từ chung, không phải tên riêng đồng nghĩa với "Cầu Ngang").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
- (huyện) Huyện ở phía đông nam tỉnh Trà Vinh. Diện tích 380km2. Số dân 139.100 (1997), gồm các dân tộc: Khơme (32,3%), Kinh. Là đồng bằng ven biển, ở bờ phải đoạn cuối sông Tiền, trông ra cửa Cung Hầu và cửa Cổ Chiên, có sông Cầu Chông chảy qua. Bờ biển dài 16km. Trước 1975, là huyện của tỉnh Trà Vinh, thuộc tỉnh Cửu Long (1976-91), từ 26-12-1991, trở lại tỉnh Trà Vinh, huyện gồm 2 thị trấn Mỹ Long, Cầu Ngang huyện lị, 11 xã
- (thị trấn) h. Cầu Ngang, t. Trà Vinh