Của mình chẳng hay, của láng giềng chẳng biết

Direct English translation

One’s own things are not known, the neighbor’s things are not known either.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người thiếu hiểu biết, thờ ơ hoặc kém quan sát, đến việc của mình cũng không nắm việc xung quanh cũng không biết. Thường dùng để chê trách sựtâm, lơ mơ, không để ý đến mọi việc.
English explanation
It refers to someone so ignorant, inattentive, or unaware that they do not even know their own affairs, much less those around them. It is used to criticize carelessness, absent-mindedness, or a lack of awareness.