CHDC
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cộng hòa dân chủ: "CHDC" là từ viết tắt của cụm từ "Cộng hòa dân chủ", một hình thức nhà nước trong đó quyền lực tối cao thuộc về nhân dân và được thực hiện thông qua các thể chế dân chủ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên có tên viết tắt thường gặp là CHDCND Triều Tiên.
- Tên đầy đủ của nước Đức từ năm 1949 đến 1990 là Cộng hòa Dân chủ Đức, viết tắt là CHDC Đức.
Các cách sử dụng nâng cao
- "CHDC" trong văn bản chính trị, lịch sử: Từ viết tắt này thường xuất hiện trong các văn bản chính trị, lịch sử, sách báo để chỉ tên các quốc gia theo chính thể cộng hòa dân chủ.
- Sự kiện Bức tường Berlin sụp đổ đánh dấu sự kết thúc của CHDC Đức.
Biến thể và từ gần giống
CHDCND: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân (một biến thể dài hơn và cụ thể hơn).
- CHDCND Lào là tên gọi chính thức của nước Lào.
CHND: Cộng hòa Nhân dân (một hình thức nhà nước tương tự).
- Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa viết tắt là CHND Trung Hoa.
CHXHCN: Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa (một hình thức nhà nước khác).
- Tên đầy đủ của nước ta là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, viết tắt là CHXHCN Việt Nam.
Lưu ý sử dụng
- "CHDC" là một từ viết tắt. Khi sử dụng trong văn viết trang trọng, nên viết đầy đủ là "Cộng hòa Dân chủ" ở lần đầu tiên xuất hiện, sau đó mới dùng dạng viết tắt.
- Từ này thường đi kèm với tên quốc gia (ví dụ: CHDC Đức, CHDC Congo) để tạo thành tên gọi chính thức của một nước.
- Cộng hoà dân chủ